Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
buồn cười, mắc cười, khôi hài
Đáng cười vì thú vị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재미가 있어 웃을 만하다.
Dáng đi lạch bạch của chim cánh cụt vừa đáng yêu vừa buồn cười.
Vẻ mặt của bạn khi ngã trông buồn cười nhưng tôi không nỡ cười thành tiếng.
- 2
lố bịch
Không được phù hợp nên trong lòng không thoải mái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 못마땅해서 마음이 불편하다.
Cái kiểu ra vẻ ta đây của gã đàn ông chẳng ra gì đó thật nực cười.
Thấy cảnh mọi người nịnh hót thật nực cười nên tôi ra khỏi phòng họp.
- 3
tầm thường, vặt vãnh
Không có gì đặc biệt hay tầm thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 대단하지 않거나 하찮다.
Jisu rút tiền ra khỏi ví như thể một triệu won chẳng đáng là bao.
Có vẻ coi thường lời tôi nói nên Yumin nghe tai này ra tai kia và làm như không để ý.
- 4
lạ thường, ngộ nghĩnh
Hình dáng hay một việc nào đó kỳ lạ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 모습이 이상하다.
Chúng tôi chia tay vì một chuyện chẳng đâu vào đâu đến mức nực cười.
Trái với ý định của tôi, tình hình đã trở nên rất trớ trêu.