Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

애완동물

aewandongmul[애완동물]Trung cấp · TOPIK IIĐộng vật

thú cưng

Danh từGốc Hán: 愛玩動物ái ngoạn động vật

  1. 1

    thú cưng

    Con vật được yêu quý và để ở gần bên để chăm sóc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋아하여 가까이 두고 귀여워하며 기르는 동물.

    • Dạo này không chỉ chó, mèo mà còn có người nuôi những thú cưng lạ như lợn hay chuột.

    • Người nuôi thú cưng phải định kỳ đưa chúng đến bệnh viện thú y tiêm phòng bệnh truyền nhiễm.