Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 登錄證đăng lục chứng
- 1
chứng nhận đăng kí, giấy đăng kí
Giấy tờ chứng minh đã đăng kí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 등록한 것을 증명하는 문서.
Người muốn bắt đầu kinh doanh trước hết phải được cơ quan nhà nước cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Người nước ngoài muốn ở nước ta hơn ba tháng phải làm thẻ đăng ký người nước ngoài ở văn phòng quận.