Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 要請yếu thỉnh
- 1
sự đề nghị, sự yêu cầu
Việc ra lệnh hoặc nhờ làm việc cần thiết. Hoặc sự nhờ vả ấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 필요한 일을 해 달라고 부탁함. 또는 그런 부탁.
Yêu cầu phát lại tiết mục lần này dồn dập đổ về.
Tôi không thể từ chối lời đề nghị khẩn thiết của anh ấy.