Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

옳다

đúng đắn, đúng mực

Tính từ

  1. 1

    đúng đắn, đúng mực

    Hợp và đúng với quy phạm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 규범에 맞고 바르다.

    • Anh ấy không tham lợi bất chính, cả đời sống ngay thẳng.

    • Thầy giáo đã uốn nắn đúng đắn những thái độ xấu của tôi.

  2. 2

    đúng hơn, đỡ hơn

    Thà như thế còn tốt hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 차라리 더 낫다.

    • Thà sống một mình còn hơn cưới người đàn ông như thế.

    • Tôi nghĩ bắt đầu sớm việc mình thích thì tốt hơn là vào đại học mà không suy nghĩ.

  3. 3

    chuẩn mực, chính xác

    Không sai và đúng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 틀리지 않고 맞다.

    • Phải lựa chọn đúng thì mới có kết quả như ý.

    • Ở đây, "kkeo" phải viết là "geo" mới đúng.

  4. 4

    đúng thế, chính thế

    Từ thể hiện cảm nhận khi cái gì đó hợp với suy nghĩ của bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 자기의 생각과 꼭 들어맞을 때의 느낌을 나타내는 말.

    • Nghe anh ấy nói, tôi nghĩ "đúng rồi".

    • Nghe ý kiến của tôi, thầy nói: "Đúng rồi, chính là nó đấy."