Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

오해

sự hiểu lầm, sự hiểu sai

Danh từGốc Hán: 誤解ngộ giải

  1. 1

    sự hiểu lầm, sự hiểu sai

    Việc hiểu sai hay giải thích về một việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 잘못 알거나 잘못 해석함.

    • Chúng tôi trở nên xa cách vì một hiểu lầm nhỏ.

    • Anh ấy thường xuyên lỡ lời nên hay bị mọi người hiểu lầm.