Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 誤解ngộ giải
- 1
sự hiểu lầm, sự hiểu sai
Việc hiểu sai hay giải thích về một việc gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 잘못 알거나 잘못 해석함.
Chúng tôi trở nên xa cách vì một hiểu lầm nhỏ.
Anh ấy thường xuyên lỡ lời nên hay bị mọi người hiểu lầm.