Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

흔적

heunjeok[흔적]Trung cấp · TOPIK II

dấu vết, vết tích

Danh từGốc Hán: 痕跡/痕迹ngân tích

  1. 1

    dấu vết, vết tích

    Cái còn lại sau khi sự vật hay hiện tượng mất đi hoặc trôi qua.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상이 없어지거나 지나간 뒤에 남겨진 것.

    • Do động đất và sóng thần, nhà chúng tôi đã biến mất không để lại dấu vết.

    • Seunggyu đến thăm thầy giáo nhưng thầy không có ở đó nên đã viết mẩu giấy để lại dấu tích.