Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trao đi đổi lại
Lặp lại việc trao đổi điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 주고받기를 되풀이하다.
Có vẻ như ý kiến bất đồng không thu hẹp được nên họ đang to tiếng qua lại với nhau.
Khi trận ồn ào kết thúc, bầu không khí lại trở nên yên bình, chỉ còn những ly rượu lặng lẽ được chuyền qua lại.
- 2
qua qua lại lại
Việc đi và đến qua lại trên đường hay con phố.
Định nghĩa tiếng Hàn: 거리나 길을 오고 가며 지나다니다.
Dù đã rạng sáng nhưng vẫn có nhiều người qua lại trong con hẻm.
Đường phố đông nghịt người vội vã qua lại để đi làm.
- 3
qua lại
Đi và đến qua lại nơi nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 곳을 오고 가며 다니다.
Tôi đã đi lại giữa tòa thị chính và nhà hơn mười lần để làm việc vặt mẹ sai.
Để tiết kiệm thời gian, anh ấy mở sách ra học cả trên xe buýt đi về trường.
- 4
đến rồi đi
Việc mùa đến rồi đi được liên tục lặp lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 계절이 오고 가는 것이 되풀이되다.
Dù các mùa đến rồi đi, con người cũng nên trước sau như một như cây thông luôn xanh.
Chúng tôi chia tay và hẹn gặp lại khi các mùa qua đi và mùa xuân lại về.