Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

성함

seongham[성함]Sơ cấp · TOPIK I

quý danh, danh tính

Danh từGốc Hán: 姓銜tính hàm

  1. 1

    quý danh, danh tính

    (cách nói kính trọng) Tên của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 사람의 이름.

    • Thầy giáo bảo học sinh ghi họ tên của bố mẹ lên giấy.

    • Để giao hàng cho quý khách, chúng tôi cần địa chỉ và quý danh của quý khách.