Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 硏究員nghiên cứu viên
- 1
nhà nghiên cứu
Người làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu chuyên môn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전문적으로 연구를 하는 것이 직업인 사람.
Thầy Lee là nhà nghiên cứu của viện nghiên cứu ngôn ngữ trường đại học.
Một nhà nghiên cứu ở viện chúng tôi đã tùy tiện tiết lộ kết quả nghiên cứu ra ngoài nên đã thành vấn đề.
2.Danh từGốc Hán: 硏究院
- 1
viện nghiên cứu
Cơ quan được thành lập nhằm nghiên cứu một cách chuyên môn về lĩnh vực đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특정 분야를 전문적으로 연구하기 위해 세운 기관.
Viện Nghiên cứu Hàn Quốc học đã giới thiệu văn hóa Hàn Quốc đang được thế giới chú ý.
Trường đại học đó đã thành lập viện nghiên cứu văn học Hàn Quốc để nghiên cứu tác phẩm của các nhà văn tiêu biểu Hàn Quốc.