Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

쫓다

jjotda[쫃따]Trung cấp · TOPIK II

đuổi bắt, truy đuổi

Động từ

  1. 1

    đuổi bắt, truy đuổi

    Chạy nhanh theo sau để tóm lấy thứ ở trước hoặc chạy theo dấu vết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞선 것을 잡으려고 서둘러 뒤를 따르거나 자취를 따라가다.

    • Cảnh sát đang truy đuổi tên tội phạm đang chạy trốn.

    • Tôi cùng anh trai đuổi bắt chuồn chuồn chạy khắp cánh đồng.

  2. 2

    xua đuổi

    Đuổi ra để làm cho phải rời khỏi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 떠나도록 몰아내다.

    • Người bán trái cây cứ phe phẩy quạt liên tục để đuổi ruồi.

    • Ông chủ với gương mặt dữ tợn đã đuổi lũ trẻ tụ tập trước cửa hàng.

  3. 3

    xua đuổi

    Xua đuổi sự buồn ngủ hay suy nghĩ lung tung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 졸음이나 잡념 등을 물리치다.

    • Tôi uống cà phê để xua đi cơn buồn ngủ đang ập đến.

    • Seunggyu xem tivi để xua tan những suy nghĩ vẩn vơ nhưng chẳng có tác dụng gì.