Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
đây đó, chỗ này chỗ kia
Địa điểm hay vị trí không nhất định rõ ràng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 분명하게 정해지지 않은 여러 장소나 위치.
Nước mưa đọng khắp nơi trong sân.
Trên gương dính dấu tay chỗ này chỗ kia.