Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 兩 쪽lưỡng + 쪽

  1. 1

    hai bên

    Hai phía

    Định nghĩa tiếng Hàn: 두 쪽.

    • Tôi dán hai đầu gọng kính bị gãy bằng keo.

    • Lập trường của cả hai phía công nhân và ban lãnh đạo không dễ thu hẹp lại thành một.