Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

안정

anjeong[안정]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

sự ổn định

Danh từGốc Hán: 安定an định

  1. 1

    sự ổn định

    Sự duy trì trạng thái nhất định không biến đổi hay lay chuyển.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 변하거나 흔들리지 않고 일정한 상태를 유지함.

    • Sau chiến tranh, đất nước đó đã mất nhiều thời gian để lấy lại sự ổn định chính trị.

    • Đến nay khắp nơi trên thế giới vẫn đang xảy ra các cuộc chiến lớn nhỏ đe dọa hòa bình và ổn định.