Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 握手ác thủ

  1. 1

    sự bắt tay

    Việc hai người chìa tay mình ra bắt tay với ý chào hỏi, cảm tạ, hòa giải…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인사, 감사, 화해 등의 뜻으로 두 사람이 각자 한 손을 내밀어 마주 잡는 일.

    • Trong xã hội Hàn Quốc, thường thì người có địa vị cao hơn sẽ đề nghị bắt tay trước.

    • Quý ông trung niên lịch sự bắt tay những người đến dự buổi gặp mặt để bày tỏ lòng biết ơn.