Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

생생하다

saengsaenghada[생생하다]Trung cấp · TOPIK II

tươi, tươi tốt, mơn mởn

Tính từ

  1. 1

    tươi, tươi tốt, mơn mởn

    Không héo hay hỏng mà có sinh khí.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시들거나 상하지 않고 생기가 있다.

    • Mẹ đang chọn những con cá tươi rói.

    • Nhờ bố chăm sóc khu vườn chu đáo nên bãi cỏ xanh tươi.

  2. 2

    sống động, tràn trề sinh lực

    Sức mạnh hay khí thế... tuyệt đỉnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이나 기운 등이 한창 좋다.

    • Cuộc thi marathon có đầy những thanh niên tràn trề sinh lực.

    • Minjun thể lực sung mãn nên có thức trắng đêm cũng chẳng hề gì.

  3. 3

    tươi tắn, tươi sáng

    Màu sắc... trong sáng và rõ ràng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛깔 등이 맑고 산뜻하다.

    • Cá ngon thì có mắt trong và tươi.

    • Bãi cỏ xanh tươi trải ra sau cơn mưa trông như một bức tranh.

  4. 4

    hiển hiện, rõ mồn một

    Kí ức hay suy nghĩ rõ ràng như nhìn thấy trước mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기억이나 생각이 눈앞에 보는 것처럼 분명하다.

    • Nạn nhân đã kể lại sống động tình huống lúc xảy ra tai nạn.

    • Ký ức về chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên vẫn còn rõ nét trong Jisu.