Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

다하다

dahada[다하다]Sơ cấp · TOPIK I

hết, tất

Động từ

  1. 1

    hết, tất

    Dùng hết nên không còn lại gì hoặc không được tiếp nối và kết thúc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다 써 버려서 남아 있지 않거나 이어지지 않고 끝나다.

    • Có lẽ hết dầu rồi nên nồi hơi không chạy.

    • Đi bộ suốt một thời gian dài, Jisu kiệt sức và ngã quỵ xuống.

  2. 2

    hết

    Hiện tượng hoặc thời điểm nào đó kết thúc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 현상이나 때가 끝나다.

    • Mùa hè qua đi, mùa thu với những làn gió mát đã đến.

    • Học kỳ ở trường giờ đã kết thúc và bắt đầu kỳ nghỉ.

  3. 3

    hết, chấm dứt

    Sinh mệnh kết thúc hoặc kết thúc cuộc sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생명이 끝나거나 일생을 마치다.

    • Ông tôi mất năm tám mươi tuổi và được chôn cất dưới lòng đất.

    • Người bệnh sắp hết số gọi người nhà tụ tập lại để chuẩn bị lâm chung.

  4. 4

    hết sức, toàn bộ

    Mang hết sức mạnh hoặc tinh thần để cống hiến vì việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 위하여 힘이나 마음 등을 모두 가져다 바치다.

    • Người con gái hiếu thảo đó đã dốc hết lòng chăm sóc người mẹ già đau ốm.

    • Cái hộp nặng quá, dù dồn hết sức lực tôi cũng không nhấc nổi.