Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 兒童nhi đồng
- 1
nhi đồng, trẻ em
Người chưa trưởng thành về thể chất hay trí tuệ do tuổi nhỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나이가 적은 아이.
Thành phố đã khai trương thư viện thiếu nhi dành cho trẻ em yêu thích sách.
Chúng tôi đã cứu trẻ em và phụ nữ, những người yếu hơn về thể chất so với nam giới, trước tiên.
- 2
thiếu nhi
Trẻ em ở tuổi đi học trường tiểu học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 초등학교에 다니는 나이의 아이.
Chính phủ đang hỗ trợ tiền ăn cho các em học sinh có hoàn cảnh khó khăn.
Trẻ em hòa đồng với bạn bè ở trường và dần hình thành tính xã hội.