Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

문제점

munjejeom[문제쩜]Trung cấp · TOPIK II

vấn đề

Danh từGốc Hán: 問題點vấn đề điểm

  1. 1

    vấn đề

    Yếu tố hay phần trở thành vấn đề.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문제가 되는 부분이나 요소.

    • Phát hiện ra vấn đề nghiêm trọng ở mẫu xe mới ra mắt nên toàn bộ xe đã bị thu hồi khẩn cấp.

    • Các nhà nghiên cứu của công ty chúng tôi đã vất vả làm thêm giờ suốt mấy tuần để giải quyết vấn đề của sản phẩm lần này.