Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 果然quả nhiên
- 1
đúng là, quả nhiên
Đúng như suy nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각대로 정말로.
Giành giải nhất cuộc thi đố vui, Seunggyu quả thật là thông minh.
Địa điểm du lịch nổi tiếng đó quả thật tuyệt vời và đẹp như lời đồn.
- 2
thực sự là, rốt cuộc là, thực ra là
Quả thật là.
Định nghĩa tiếng Hàn: 결과에 있어서도 참으로.
Chuẩn bị ít như vậy thì liệu có thể vượt qua vòng phỏng vấn được không?
Giám đốc Kim muốn tìm hiểu cho rõ liệu thất bại lần này có thực sự là do lỗi của trợ lý Lee hay không.