Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
việc vặt, việc sai vặt
Việc làm điều người khác sai khiến hoặc nhờ vả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 시키는 일이나 부탁받은 일을 하는 것.
Anh Kim, nhân viên mới, không vui khi bị đàn anh sai đi photo nhưng vẫn cố nhịn làm theo.
Mẹ sai tôi những việc vặt như ra siêu thị mua đồ hay mang thức ăn sang nhà hàng xóm.