Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

실험

sự thực nghiệm

Danh từGốc Hán: 實驗thực nghiệm

  1. 1

    sự thực nghiệm

    Việc làm thử trong thực tế theo lý thuyết hay suy nghĩ trước khi làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하기 전에 이론이나 생각에 따라 실제로 해 봄.

    • Sau khi sáng tạo ra Huấn dân chính âm, vua Sejong đã dành ba năm để thử nghiệm.

    • Seung-gyu nói sẽ thử xem chiếc đồng hồ mới mua có chống nước tốt không rồi nhúng nó vào nước.

  2. 2

    sự thí nghiệm

    Việc tạo ra điều kiện hay tình huống nhất định rồi quan sát và đo lường hiện tượng đó để tìm hiểu xem lý thuyết nào đó trong khoa học có đúng không.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 과학에서 어떤 이론이 옳은지 알아보기 위해 일정한 조건이나 상황을 만들어서 그 현상을 관찰하고 측정함.

    • Có thể biết được nước sôi ở một trăm độ thông qua thí nghiệm.

    • Tiến sĩ Kim đã dành cả đời chỉ để tập trung nghiên cứu và thí nghiệm vì sự phát triển của khoa học.

  3. 3

    sự thực nghiệm

    Tạo ra điều kiện hay tình huống nhất định rồi quan sát và đo lường hiện tượng đó để tìm hiểu xem lý thuyết nào đó trong khoa học có đúng không.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 형식이나 방법을 사용해 봄.

    • Nhà soạn nhạc trẻ đã ra mắt một ca khúc đầy cá tính mang tinh thần thử nghiệm.

    • Vị đạo diễn mới đang được chú ý liên tiếp làm những bộ phim mang tính thử nghiệm cao.