Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 申告thân cáo
- 1
sự khai báo, việc khai báo
Việc báo cho cơ quan hành chính công biết sự việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 사실을 행정 관청에 알림.
Hôn nhân có hiệu lực pháp lý kể từ sau khi đăng ký kết hôn.
Ngay sau khi đặt tên cho đứa bé mới sinh, chúng tôi đã làm khai sinh.
- 2
sự thông báo, sự báo cáo
Việc cho biết hay báo cáo cho cấp trên những việc như thăng chức, lệnh điều động...
Định nghĩa tiếng Hàn: 승진이나 발령 등의 일을 윗사람에게 알리거나 보고함.
Khi đơn vị của mình được xác định, binh nhì Jeong đã báo cáo với chỉ huy.
Hôm nay trung úy Kim đã nhận báo cáo nhận nhiệm vụ của viên thiếu úy mới được điều đến.