Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

보안

Việc bảo vệ và duy trì trạng thái an toàn để không gây ra…

Danh từGốc Hán: 保安bảo an

  1. 1

    Việc bảo vệ và duy trì trạng thái an toàn để không gây ra những vấn đề nguy hiểm do thông tin quan trọng bị rò rỉ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 중요한 정보 등이 빠져나가서 위험이나 문제가 생기지 않도록 안전한 상태로 유지하고 보호함.

    • Khi xử lý tài liệu mật phải chú ý đến bảo mật.

    • Quân đội cấm dân thường ra vào doanh trại vì lý do an ninh.