Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

세우다

seuda[세우다]Sơ cấp · TOPIK I

dựng đứng

Động từ

  1. 1

    dựng đứng

    Làm cho người hay động vật chạm chân trên đất, duỗi chân và cơ thể đứng thẳng. Dựng lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 발을 땅에 대고 다리를 뻗어 몸을 똑바르게 하도록 하다. 일으키다.

    • Một người bạn đỡ Seunggyu say rượu bị ngã đứng dậy.

    • Thầy giáo gọi tên những học sinh sẽ nhận thưởng và cho các em đứng dậy.

  2. 2

    dựng, chống, thẳng

    Duỗi thẳng lên trên một bộ phận của cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸의 일부를 위로 똑바르게 펴다.

    • Trong phòng có một quý cô dựng một bên đầu gối, ngồi nhã nhặn.

    • Bà ngồi thẳng lưng để nhận lạy của các cháu.

  3. 3

    dựng lên

    Làm cho cái gì đó hướng thẳng lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 똑바로 위를 향하게 하다.

    • Có lẽ vì lạnh, chú dựng cổ áo khoác lên để gió không lùa vào.

    • Nhà trường không cho học sinh dựng cổ áo đồng phục khi đi lại.

  4. 4

    dựng, lập

    Định chắc kế hoạch hay quyết tâm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 계획이나 결심을 확실히 정하다.

    • Thầy hiệu trưởng bảo học sinh hãy đặt mục tiêu thật lớn.

    • Cứ cuối năm, mẹ lại bảo chúng tôi lập kế hoạch cho năm mới.