Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 時代thời đại
- 1
thời đại
Khoảng thời gian nhất định được chia ra theo tiêu chuẩn đặc trưng nào đó về mặt lịch sử.
Định nghĩa tiếng Hàn: 역사적으로 어떤 특징을 기준으로 나눈 일정한 기간.
Ngày nay là thời đại thông tin, nơi lượng thông tin chính là sức mạnh.
Ông ấy là một trí thức đã cố gìn giữ ý thức tự chủ dân tộc trong thời kỳ thuộc địa.
- 2
thời đại, thời đại ngày nay
Thời kì hiện nay. Hoặc thời kì đang trở thành vấn đề.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지금의 시기. 또는 문제가 되고 있는 그 시기.
Nhà quản lý nếu không nắm bắt được dòng chảy thời đại sẽ bị tụt hậu trong xã hội.
Nếu sinh ra sớm hơn một chút thì anh ấy đã thành công lớn, nhưng lại sinh nhầm thời.