Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시기

thời kỳ, thời điểm

Danh từGốc Hán: 時期thời kỳ

  1. 1

    thời kỳ, thời điểm

    Lúc mà một việc hay một hiện tượng nào đó được tiến hành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 현상이 진행되는 때.

    • Mùa xuân là thời kỳ khó dự đoán thời tiết.

    • Mùa thu khô hanh nên là thời kỳ phải cẩn thận với cháy rừng.