Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 手票thủ phiếu
- 1
ngân phiếu
Giấy chứng nhận mà ngân hàng cấp giá trị tiền ghi trên đó, có thể tiêu như tiền mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 적힌 액수의 돈을 은행이 내어 주어 돈처럼 쓸 수 있는 증서.
Minjun đã đổi một tấm séc mười vạn won ra tiền mặt ở ngân hàng.
Yumin mang séc thay cho tiền mặt để ví được nhẹ.