Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
uốn nắn, chỉnh ngay thẳng
Làm cho ngay ngắn cái bị cong, vẹo hay lệch lạc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 굽거나 비뚤어지거나 흐트러진 것을 곧고 바르게 하다.
Nghe nói nếu nắn thẳng cột sống thì có thể cao lên.
Trưởng ban Kim gõ cửa phòng giám đốc và chỉnh lại trang phục.
- 2
chỉnh đốn, chỉnh sửa
Chỉnh sửa làm cho đúng điều sai trái hay không đúng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘못되거나 옳지 않은 것을 고쳐서 올바르게 하다.
Tôi đang làm công việc sửa lỗi chính tả ở đây.
Mẹ đã lập thực đơn cho tôi để sửa thói quen ăn uống sai lầm của tôi.