Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수수료

phí

Danh từGốc Hán: 手數料thủ số liệu

  1. 1

    phí

    Tiền trả cho chi phí làm thay việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 맡아 대신 해 준 대가로 주는 요금.

    • Jisu bị văn phòng giới thiệu việc làm trừ năm phần trăm tiền công nhật làm phí hoa hồng.

    • Công ty ủy thác đã đòi mức hoa hồng cao vô lý làm tiền công bán hàng.

  2. 2

    lệ phí

    Số tiền được nhận do nhà nước hay cơ quan nhà nước công nhận vì đã làm việc vì người nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 국가나 공공 기관 등이 어떤 사람을 위하여 일을 해 준 대가로 받는 요금.

    • Phí chuyển khoản ngân hàng đã được tăng lên.

    • Khi mua đất, bố tôi đã trả phí môi giới cho người môi giới bất động sản.