Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 觀光客quan quang khách
- 1
khách tham quan, khách du lịch
Người đi tham quan du lịch.
Định nghĩa tiếng Hàn: 관광을 하러 다니는 사람.
Ngọn núi này cảnh đẹp tuyệt vời nên lúc nào cũng đông nghịt khách du lịch.
Gặp khách du lịch người Hàn trong chuyến đi nước ngoài, tôi rất vui.