Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
khăn quàng, khăn quàng cổ
Cái quấn quanh cổ để ngăn lạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 추위를 막기 위하여 목에 두르는 것.
Trời trở lạnh, mọi người quấn khăn quàng cổ che cả mặt khi ra đường.
Jisu rất sợ lạnh nên trước khi ra ngoài đã quàng khăn và đeo găng tay len.