Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 少年thiếu niên
- 1
thiếu niên, cậu thiếu niên
Đứa bé trai nhỏ tuổi chưa trở thành người lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아직 어른이 되지 않은 어린 남자아이.
Hồi nhỏ tôi là một cậu bé mê văn chương nên rất thích đọc sách.
Nhìn bọn trẻ chạy nhảy trên sân, tôi nhớ lại thời niên thiếu của mình.