Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 世代thế đại
- 1
thế hệ
Khoảng thời gian khoảng 30 năm là sự cách biệt giữa thời đại của bố mẹ và thời đại của con cái họ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부모가 속한 시대와 그 자녀가 속한 시대의 차이인 약 30년 정도 되는 기간.
Chỉ cách đây một thế hệ, việc sử dụng máy tính vẫn chưa phổ biến.
Dù cách bà hai thế hệ, Jisu vẫn rất hợp chuyện với bà.
- 2
thế hệ, người thuộc thế hệ
Lớp tuổi tương tự sống cùng thời đại và có suy nghĩ tương tự. Hoặc những người đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 시대에 살면서 비슷한 생각을 가지고 있는 비슷한 연령층. 또는 그 사람들.
Thời đại thay đổi càng nhanh thì mâu thuẫn giữa các thế hệ càng sâu sắc.
Thế hệ trẻ ngày nay được học tiếng Anh trình độ cao, khác với thế hệ cha mẹ.
- 3
thế hệ
Hệ thống gia đình được nối tiếp bởi bố mẹ, con cái, cháu nội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부모, 자식, 손자로 이어지는 집안의 계통.
Quán ăn này là nhà hàng truyền thống đã được truyền qua năm thế hệ.
Nhà tôi có ba thế hệ là ông, bố và các con sống cùng nhau.
2.Danh từGốc Hán: 世帶
- 1
thế hệ
Tập hợp những người sống cùng một nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 집에서 같이 사는 사람들의 집단.
Khi người dân chuyển lên thành phố, số hộ gia đình ở nông thôn cứ giảm dần.
Khi tái phát triển, nhiều tiện ích được xây dựng nên số hộ gia đình trong khu vực đó đang tăng lên.
- 2
thế hệ
Đơn vị đếm tập hợp những người sống cùng một nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 집에서 같이 사는 사람들의 집단을 세는 단위.
Tập đoàn lớn đã xây khu chung cư quy mô năm trăm hộ cho nhân viên.
Tòa nhà này có tổng cộng mười hộ, mỗi tầng có hai hộ sinh sống.