Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
rười rượi, lành lạnh
"Mềm mại và mát mẻ để ta cảm thấy hơi lạnh một chút.
Định nghĩa tiếng Hàn: 조금 찬 느낌이 들도록 부드럽고 시원하다.
Seunggyu rất sợ nóng nên trời đã khá mát mẻ mà vẫn bật quạt.
Sau trận mưa, cái nóng oi bức đã dịu đi, sáng tối trời mát mẻ.
- 2
sởi lởi, sảng khoái, sẵn sàng
Tính cách hay thái độ không khó chịu mà thoải mái và rộng lượng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 성격이나 태도가 까다롭지 않아 시원시원하고 너그럽다.
Nghi phạm bất ngờ trả lời thẳng thắn trước sự tra hỏi của cảnh sát.
Bố đã vui vẻ nhận lời đề nghị cho tôi đi du học.