Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

선선하다

seonseonhada[선선하다]Sơ cấp · TOPIK IThời tiết và khí hậu

rười rượi, lành lạnh

Tính từ

  1. 1

    rười rượi, lành lạnh

    "Mềm mại và mát mẻ để ta cảm thấy hơi lạnh một chút.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 조금 찬 느낌이 들도록 부드럽고 시원하다.

    • Seunggyu rất sợ nóng nên trời đã khá mát mẻ mà vẫn bật quạt.

    • Sau trận mưa, cái nóng oi bức đã dịu đi, sáng tối trời mát mẻ.

  2. 2

    sởi lởi, sảng khoái, sẵn sàng

    Tính cách hay thái độ không khó chịu mà thoải mái và rộng lượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 성격이나 태도가 까다롭지 않아 시원시원하고 너그럽다.

    • Nghi phạm bất ngờ trả lời thẳng thắn trước sự tra hỏi của cảnh sát.

    • Bố đã vui vẻ nhận lời đề nghị cho tôi đi du học.