Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: shower
- 1
sự tắm vòi hoa sen
Sự làm sạch cơ thể bằng thiết bị phun ra nước giống như mưa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비처럼 물을 뿜어내는 기구로 몸을 씻음.
Sáng ngủ dậy muộn, Yumin chưa tắm vòi sen tử tế đã đi học.
Minjun ra nhiều mồ hôi nên mùa hè ngày nào cũng tắm vòi sen ba lần.