Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

정문

cửa chính, cổng chính, lối vào chính

Danh từGốc Hán: 正門chính môn

  1. 1

    cửa chính, cổng chính, lối vào chính

    Cửa ở chính diện của ngôi nhà mà chủ yếu là người hay xe cộ ra vào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 차들이 주로 드나드는, 건물의 정면에 있는 문.

    • Vào ngày dã ngoại, thầy giáo cho học sinh tập trung trước cổng chính của trường lúc chín giờ sáng.

    • Bảo vệ đứng canh trước cổng chính công ty để hạn chế người không phải nhân viên ra vào.