Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비슷하다

biseutada[비스타다]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

tương tự

Tính từ

  1. 1

    tương tự

    Kích cỡ, hình dáng, trạng thái hay tính chất… của hai thứ trở lên không giống hệt nhưng có nhiều phần giống nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상의 크기, 모양, 상태, 성질 등이 똑같지는 않지만 많은 부분이 닮아 있다.

    • Hai chị em trông giống nhau và mặc quần áo cũng giống nhau.

    • Bố và tôi chẳng có mấy điểm giống nhau, nhưng tính nóng vội thì giống nhau.

  2. 2

    giống giống, hơi giống

    Dự đoán trạng thái của cái gì đó mà không chắc chắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 확실하지는 않지만 무엇으로 짐작되는 상태에 있다.

    • Có một vật gì đó giống chiếc thuyền đang trôi trên biển.

    • Em tôi nhìn thấy từ xa có vật gì giống cái ví rơi trên đất nên chạy lại nhặt.

  3. 3

    hao giống

    Dù còn thiếu sót nhưng có phần nào giống với đối tượng được so sánh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부족하지만 비교 대상과 어느 정도 닮아 있다.

    • Đứa bé bảo là đang viết tên mình, rồi vẽ ra thứ gì đó giống như chữ.

    • Minjun tỏ tình với bạn gái theo kiểu gần như đùa giỡn.