Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

분식

bunsik[분식]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

món bột

Danh từGốc Hán: 粉食phấn thực

  1. 1

    món bột

    Thức ăn làm bằng bột mì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 밀가루로 만든 음식.

    • Khi con đi học về, Jisu cho chúng ăn nhẹ món làm từ bột mì.

    • Chủ nhật nào Minjun cũng ăn trưa tạm bằng đồ làm từ bột mì như bánh mì hay mì sợi.