Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mùa xuân
Là một trong bốn mùa, giữa mùa đông và mùa hè.
Định nghĩa tiếng Hàn: 네 계절 중의 하나로 겨울과 여름 사이의 계절.
Khi mùa xuân đến, mọi người lên núi xuống đồng để ngắm hoa.
Trung tâm thương mại đang bán quần áo mùa xuân tươi sáng để đón xuân.
- 2
mùa xuân
(cách nói ẩn dụ) Những ngày tháng đầy hy vọng mới, đến sau khi thời kì khó khăn, vất vả qua đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어렵고 힘든 시기가 지나가고 새롭게 오는 희망의 날들.
Đang trải qua giai đoạn khó khăn, anh ấy không mất hy vọng rằng mùa xuân cũng sẽ đến với mình.
Với người làm gì cũng thất bại và mất cả gia đình như anh ấy, có lẽ mùa xuân sẽ không bao giờ đến.
- 3
mùa xuân
(cách nói ẩn dụ) Thời kỳ tốt đẹp nhất của đời người.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 인생에서 가장 좋은 시기.
Mãi sau Seunggyu mới nhận ra rằng quãng thời gian gặp cô ấy chính là mùa xuân của đời mình.
Thầy giáo luôn nhấn mạnh với học sinh rằng thời đi học là mùa xuân của cuộc đời.