Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

도둑

(sự) trộm cắp, ăn trộm

Danh từ

  1. 1

    (sự) trộm cắp, ăn trộm

    Hành động trộm cắp đồ vật của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 물건을 훔치거나 빼앗는 짓.

    • Nhà Yu-min bị trộm, mất sạch đồ điện tử đắt tiền và đồ quý giá.

  2. 2

    tên trộm, trộm

    Người thực hiện hành động trộm cắp đồ vật của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 물건을 훔치거나 빼앗는 짓을 하는 사람.

    • Khi nhà bên cạnh bị trộm vào, Min-jun khóa cửa càng cẩn thận hơn.

    • Tên trộm đột nhập vào nhà định lấy đồ bỏ chạy đã bị cảnh sát bắt.