Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 陸軍lục quân

  1. 1

    lục quân

    Quân đội đảm nhận việc chiến đấu trên đất liền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 땅 위에서 전투를 맡아 하는 군대.

    • Lục quân được huấn luyện để có thể sống trong rừng núi hơn mười ngày.

    • Lục quân ngày đêm bảo vệ chặt chẽ lãnh thổ của chúng ta.