Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 番phiên

  1. 1

    lần

    Từ thể hiện thứ tự của công việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 차례를 나타내는 말.

    • Chúng tôi quyết định mua món đồ thứ hai đặt trên kệ.

    • Nơi đầu tiên họ đến ngay khi gặp nhau là nhà của thầy Kim, người thầy của họ.

  2. 2

    lần

    Đơn vị đếm số lần của công việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 횟수를 세는 단위.

    • Anh ấy đã thử sức với kỳ thi hàng chục lần nhưng chưa đỗ lần nào.

    • Tôi đã đến tìm anh ấy nhiều lần.

  3. 3

    số

    Từ dùng thể hiện số hiệu được gán cho người hay sự vật nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 사람이나 사물에 매겨진 번호를 나타내는 말.

    • Khi anh ấy, cầu thủ đánh số 4, bước lên vị trí đánh bóng, khán giả bắt đầu hô "home run".

    • Anh ấy đi xe buýt số 10, đến trước trường thì đổi sang xe buýt số 3 để về nhà.