Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

어둠

(sự) tối tăm, u tối, bóng tối

Danh từ

  1. 1

    (sự) tối tăm, u tối, bóng tối

    Trạng thái tối hoặc khi tối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어두운 상태나 어두운 때.

    • Bóng tối dần tan và bình minh ló rạng.

    • Bóng tối đen như mực nên không nhìn rõ bên ngoài.