Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

환하다

hwanhada[환하다]Trung cấp · TOPIK IIĐộ sáng

sáng sủa, sáng bừng

Tính từ

  1. 1

    sáng sủa, sáng bừng

    Ánh sáng chiếu rọi, sáng và rõ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛이 비치어 맑고 밝다.

    • Con hẻm trước nhà tôi có đèn đường nên ban đêm cũng khá sáng sủa.

    • Ngôi nhà này hướng nam nên gần như cả ngày có nắng chiếu vào, rất sáng sủa.

  2. 2

    thoáng đãng, rộng mở

    Phía trước mở rộng và quang đãng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞이 탁 트여 넓고 시원스럽다.

    • Đi qua rừng tre rậm rạp, một vùng đất bằng rộng lớn mở ra thoáng đãng.

    • Phòng tôi có cửa sổ lớn nên tầm nhìn thoáng đãng.

  3. 3

    tường tận

    Nội tình hay sự tình đang diễn ra việc gì rõ ràng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무슨 일이 되어 가는 사정이나 속내가 분명하다.

    • Xem đoạn ghi hình của camera giám sát thì chuyện gì đã xảy ra hiện ra rõ ràng.

    • Trưởng phòng Kim nắm rõ cả quá trình tiến hành của những dự án mà mình không tham gia.

  4. 4

    sáng sủa

    Khuôn mặt xinh đẹp một cách gọn ghẽ, ưa nhìn

    Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴이 깔끔하게 잘생겨 보기에 좋다.

    • Vừa nhìn thấy gương mặt rạng rỡ của Yu-min, Seung-gyu đã yêu từ cái nhìn đầu tiên.

    • Càng lớn, đứa trẻ càng trở thành một cậu bé khôi ngô tuấn tú.