Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
đảm nhiệm, đảm đương
Chịu trách nhiệm và làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 책임을 지고 어떤 일을 하다.
Khi mở nhà hàng, mẹ phụ trách nấu ăn còn tôi phụ trách giao hàng.
Trợ lý Kim được cấp trên đánh giá là làm việc chăm chỉ với những nhiệm vụ được giao.
- 2
đảm trách
Thực hiện chức phận hay vai trò nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 직분이나 역할을 하다.
Minjun, người lớn tuổi nhất, đã đảm nhận chức chủ nhiệm câu lạc bộ học kỳ này.
Năm nay chồng Jisu lại làm giáo viên chủ nhiệm lớp 12 nên ngày nào cũng về muộn.
- 3
đảm nhận
Đóng vai nhất định trong vở kịch hay bộ phim...
Định nghĩa tiếng Hàn: 연극이나 영화 등에서 특정한 배역을 하다.
Bộ phim kinh dị mới ra mắt gây chú ý vì một ca sĩ nổi tiếng đảm nhận vai nữ chính.
Vì diễn viên nào cũng muốn đóng vai chính nên họ không hài lòng với vai mình được giao.
- 4
giữ, bảo quản
Nhận và bảo quản vật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 받아 보관하다.
Quản lý khách sạn nói sẽ giữ hành lý tại khách sạn cho đến khi chúng tôi ra sân bay.
Jisu đưa cho tôi chiếc phong bì và hỏi có thể giữ giúp cho đến khi cô ấy quay lại không.
2.Động từ
- 1
ngửi
Cảm nhận mùi bằng mũi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 코로 냄새를 느끼다.
Con chó ngửi thấy mùi thức ăn liền chạy về phía nhà bếp.
Con thú rừng ngửi thấy mùi máu đến, mắt sáng quắc nhìn chằm chằm vào con mồi.
- 2
đánh mùi, dò xét
Dò xét hay cảm nhận tình huống hay tình hình của công việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 상황이나 낌새를 알아차리거나 눈치를 채다.
Người vợ đánh hơi thấy lỗi lầm của chồng và bắt đầu chất vấn đủ điều.
Viên thanh tra lão luyện đánh hơi thấy người đàn ông đó là hung thủ nên đã đưa hắn vào danh sách nghi phạm.