Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

말없이

mareopsi[마럽씨]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

chẳng nói chẳng rằng mà

Phó từ

  1. 1

    chẳng nói chẳng rằng mà

    Không nói lời nào cả mà…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아무 말도 하지 않고.

    • Đứa bé bị mẹ mắng to chỉ lặng lẽ rơi nước mắt.

    • Bị tổn thương bởi lời nói của Minjun, bạn gái anh lặng lẽ ném chiếc nhẫn đang đeo trên tay rồi quay đi.

  2. 2

    một cách lặng lẽ, một cách âm thầm

    Một cách thầm lặng mà không có bất bình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 불평 없이 묵묵하게.

    • Thật đáng nể khi cô con dâu lặng lẽ quán xuyến việc nhà dưới tay bà mẹ chồng khó tính.

    • Các thành viên trong nhóm dù không ưa trưởng nhóm nhưng vẫn quyết định lặng lẽ đi theo trưởng nhóm.