Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

내과

khoa nội, bệnh viện nội khoa

Danh từGốc Hán: 內科nội khoa

  1. 1

    khoa nội, bệnh viện nội khoa

    Lĩnh vực y học chữa bệnh của các cơ quan nội tạng chủ yếu bằng thuốc. Hoặc bệnh viện thuộc lĩnh vực đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 약물로 내장 기관의 질병을 치료하는 의학 분야. 또는 그 분야의 병원.

    • Tôi bị khó tiêu nên đã đến khoa nội để khám.

    • Bà tôi bị đau ngực khi thở nên đã nhập viện ở khoa nội.