Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
quyết tâm, quyết chí
Trong lòng quyết tâm hay suy nghĩ sẽ làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속으로 어떤 일을 하겠다고 결심하거나 생각하다.
Bộ phim xem hồi nhỏ gây xúc động sâu sắc nên Yumin quyết tâm trở thành đạo diễn điện ảnh.
Ngày lên đường nhập ngũ, Minjun đã quyết tâm tuyệt đối không rơi nước mắt nhưng nhìn thấy mặt mẹ thì lại bật khóc.