Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
mở (mắt)
Mở mắt đã nhắm lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감았던 눈을 벌리다.
Gió thổi mạnh quá nên tôi không tài nào mở mắt được.
Jisu mở đôi mắt đang nhắm nhưng xung quanh tối quá nên chẳng nhìn thấy gì.
- 2
nheo mắt, hé mắt, liếc mắt, trợn mắt, hí mắt
Mở mắt thành hình dạng đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈을 특별한 모양이 되게 벌리다.
Thầy bảo nhắm mắt lại, Jisu hé mắt nhìn trộm sắc mặt của thầy.
Mẹ trợn mắt nhìn bố say rượu về muộn và cằn nhằn một tràng.
2.Động từ
- 1
nổi, mọc, vọt lên
Ở trên mặt nước hay không trung hoặc phụt lên phía trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물 위나 공중에 있거나 위쪽으로 솟아오르다.
Hoa sen trắng đang nổi trên mặt ao.
Tôi ngắm trăng rằm treo trên bầu trời đêm và cầu nguyện.
- 2
bong ra, rộp lên
Ở trên mặt nước hay không trung hoặc phụt lên phía trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어디에 착 달라붙지 않아 틈이 생기다.
Vì dán giấy dán tường không khéo nên giấy bị bong hết.
Tôi lấy tay ấn vào chỗ bị bong của phong bì nhưng nó không dính lại.
- 3
chộn rộn
(cách nói ẩn dụ) Trở nên trạng thái bị kích động một cách rối loạn và không thể bình tĩnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 차분하지 못하고 어수선하게 들뜬 상태가 되다.
Nghĩ đến chuyến du lịch, lòng chúng tôi phấn chấn nên không thể làm việc đàng hoàng.
Không biết có chuyện gì vui mà Jisu phấn khởi đi khắp xóm.
- 4
mất
Không lấy lại được cái đã cho mượn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빌려준 것을 돌려받지 못하다.
Ông Kim không trả số tiền đã vay tôi, nên tôi coi như số tiền đó mất trắng rồi.
Jisu mượn túi xách của tớ mà đến giờ vẫn chưa trả.
Cái túi đó coi như mất rồi, bỏ ý định đòi lại đi.
3.Động từ
- 1
xắn, xới ra
Lấy ra một phần trong tảng lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 큰 덩이에서 일부를 떼어 내다.
Seunggyu cắt những tảng cỏ dưới chân núi để đắp lên mộ ông.
Người anh xúc một thìa cơm to từ bát mình và đặt vào bát của em.
- 2
vớt, vợt
Lấy lên cái đang ở trong nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물속에 있는 것을 건져 올리다.
Jisu lấy thìa múc cái trong canh và húp sùm sụp.
Minjun không uống nước canh mà chỉ múc bánh bao ra ăn.
- 3
múc
Xúc ra hay lấy ra bột hay nước đang chứa ở chỗ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳에 담겨 있는 물이나 가루를 퍼내거나 덜어 내다.
Những người thợ dùng xẻng xúc đất từ đống đất mang đi.
Ở quán ăn này, ăn cơm xong họ múc cho một bát nước cơm cháy làm món tráng miệng.
- 4
nhâm nhi, nhấm nháp
Múc thức ăn bằng thìa… và ăn một tí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수저 등으로 음식을 퍼서 조금 먹다.
Bệnh nhân bị cảm nặng ăn được vài thìa cơm rồi buông thìa xuống.
Jisu ăn được một chút cháo loãng thì lại bắt đầu nôn khan.